Bảng Thống Kê Chi Tiết Giá Đất Thực Tế Tại Phú Quốc 2025
Quy hoạc chi tiết QHSDD_THANHPHO_PHUQUOC 2030
Dưới đây là bảng giá đất chi tiết và mới nhất tại Phú Quốc, được tổng hợp và cập nhật từ những giao dịch thực tế tại các khu vực khác nhau, giúp bạn dễ dàng theo dõi tình hình giá trị bất động sản tại đây. Giá đất tại Phú Quốc có sự biến động lớn theo từng thời điểm, vì vậy bạn nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline 0943.198.234 để nhận được thông tin cập nhật mới nhất.
ĐẢO PHÚ QUỐC 2025
Vị Trí | Giá Thấp | Giá Cao | Giá Trung Bình |
---|---|---|---|
Phường Dương Đông | |||
Cách Mạng Tháng Tám | 15,0 tr/m² | 65,0 tr/m² | 40,0 tr/m² |
Trần Phú | 20,0 tr/m² | 90,0 tr/m² | 50,0 tr/m² |
Khu đô thị Bắc Dương Đông (67,5ha) | 28,0 tr/m² | 40,0 tr/m² | 34,0 tr/m² |
Nguyễn Trung Trực | 20,0 tr/m² | 80,0 tr/m² | 50,0 tr/m² |
Ngô Quyền | 30,0 tr/m² | 50,0 tr/m² | 40,0 tr/m² |
Nguyễn Chí Thanh | 30,0 tr/m² | 50,0 tr/m² | 40,0 tr/m² |
Trần Hưng Đạo | 15,0 tr/m² | 90,0 tr/m² | 107,5 tr/m² |
Nguyễn Huệ | 30,0 tr/m² | 80,0 tr/m² | 55,0 tr/m² |
Lý Thường Kiệt | 30,0 tr/m² | 80,0 tr/m² | 55,0 tr/m² |
Bạch Đằng | 45,0 tr/m² | 10,0 tr/m² | 72,5 tr/m² |
Hùng Vương | 40,0 tr/m² | 80,0 tr/m² | 60,0 tr/m² |
30 tháng 4 | 50,0 tr/m² | 20,0 tr/m² | 125,0 tr/m² |
Chu Văn An | 30,0 tr/m² | 50,0 tr/m² | 40,0 tr/m² |
Hoàng Văn Thụ | 30,0 tr/m² | 50,0 tr/m² | 40,0 tr/m² |
Đoàn Thị Điểm | 22,0 tr/m² | 35,0 tr/m² | 28,5 tr/m² |
Phan Đình Phùng | 30,0 tr/m² | 80,0 tr/m² | 55,0 tr/m² |
Mạc Thiên Tích | 30,0 tr/m² | 50,0 tr/m² | 40,0 tr/m² |
Xã Dương Tơ | |||
Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46) | 2,5 tr/m² | 8,0 tr/m² | 5,25 tr/m² |
Đường Bào | 6,0 tr/m² | 25,0 tr/m² | 15,5 tr/m² |
Suối Mây – Cửa Lấp | 8,0 tr/m² | 25,0 tr/m² | 16,5 tr/m² |
Tái định cư Suối Lớn | 15,0 tr/m² | 25,0 tr/m² | 20,0 tr/m² |
Bãi Trường | 10,0 tr/m² | 25,0 tr/m² | 17,5 tr/m² |
Ấp Suối Lớn | 3,0 tr/m² | 8,0 tr/m² | 5,5 tr/m² |
Ấp Suối Đá | 3,0 tr/m² | 15,0 tr/m² | 9,0 tr/m² |
Xã Cửa Dương | |||
Ba Trại | 1,2 tr/m² | 4,0 tr/m² | 2,6 tr/m² |
Trung Đoàn | 2,0 tr/m² | 5,0 tr/m² | 3,5 tr/m² |
Cây Thông Trong | 2,0 tr/m² | 20,0 tr/m² | 11,0 tr/m² |
Bến Tràm | 3,5 tr/m² | 15,0 tr/m² | 9,25 tr/m² |
Dương Đông – Bắc Đảo (Nguyễn Trung Trực kéo dài) | 3,0 tr/m² | 7,0 tr/m² | 5,0 tr/m² |
Cây Thông Ngoài | 3,5 tr/m² | 20,0 tr/m² | 11,75 tr/m² |
Búng Gội | 4,0 tr/m² | 20,0 tr/m² | 12,0 tr/m² |
Ông Lang | 7,0 tr/m² | 20,0 tr/m² | 13,5 tr/m² |
Tuyển Tránh | 12,0 tr/m² | 25,0 tr/m² | 18,5 tr/m² |
Gành Gió | 12,0 tr/m² | 25,0 tr/m² | 18,5 tr/m² |
Xã Cửa Dương
Vị Trí | Giá Thấp | Giá Cao | Giá Trung Bình |
---|---|---|---|
Ba Trại | 1,2 tr/m² | 4,0 tr/m² | 2,6 tr/m² |
Trung Đoàn | 2,0 tr/m² | 5,0 tr/m² | 3,5 tr/m² |
Cây Thông Trong | 2,0 tr/m² | 20,0 tr/m² | 11,0 tr/m² |
Bến Tràm | 3,5 tr/m² | 15,0 tr/m² | 9,25 tr/m² |
Dương Đông – Bắc Đảo | 3,0 tr/m² | 7,0 tr/m² | 5,0 tr/m² |
Xã Hàm Hinh | Cây Sao | 4,50 tr/m² | 13,50 tr/m² | 9,0 tr/m² |
Đông Đảo | 3,0 tr/m² | 8,0 tr/m² | 5,75 tr/m² | |
Bãi Vòng | 2,0 tr/m² | 5,0 tr/m² | 3,50 tr/m² | |
Bãi Bổn | 3,0 tr/m² | 8,50 tr/m² | 5,75 tr/m² | |
Xã Cửa Cạn | Cửa Cạn | 2,0 tr/m² | 5,50 tr/m² | 3,75 tr/m² |
Dương Đông – Cửa Cạn | 10,0 tr/m² | 20,0 tr/m² | 15,0 tr/m² | |
Ấp Lê Bát | 3,0 tr/m² | 10,0 tr/m² | 6,50 tr/m² | |
Ấp 2 | 2,0 tr/m² | 6,0 tr/m² | 4,0 tr/m² | |
Ấp 3 | 2,0 tr/m² | 6,0 tr/m² | 4,0 tr/m² | |
Ấp 4 | 2,0 tr/m² | 6,0 tr/m² | 4,0 tr/m² | |
Xã Bãi Thơm | Bãi Thơm | 2,0 triệu/m² | 5,0 triệu/m² | 3,50 tr/m² |
Xóm Mới | 2,0 triệu/m² | 5,0 triệu/m² | 3,50 tr/m² | |
Rạch Tràm | 2,0 tr/m² | 5,0 triệu/m² | 3,50 tr/m² | |
Phường An Thới | Bãi Sao | 5,0 tr/m² | 13,0 tr/m² | 9,0 tr/m² |
Chợ An Thới | 50,0 tr/m² | 10,0 tr/m² | 75,0 tr/m² | |
Khu phố 1, 2, 8 | 40,0 tr/m² | 80,0 tr/m² | 60,0 tr/m² | |
Khu phố 3 | 15,0 tr/m² | 30,0 tr/m² | 22,5 tr/m² | |
Khu phố 4 | 10,0 tr/m² | 35,0 tr/m² | 22,5 tr/m² | |
Khu phố 5 | 3,0 tr/m² | 10,0 tr/m² | 6,5 tr/m² | |
Khu phố 6 | 4,0 tr/m² | 10,0 tr/m² | 7,0 tr/m² | |
Khu phố 7 | 4,0 tr/m² | 10,0 tr/m² | 7,0 tr/m² | |
Chợ Cầu Sấu | 6,0 tr/m² | 20,0 tr/m² | 13,0 tr/m² | |
Nguyễn Văn Cừ | 5,0 tr/m² | 10,0 tr/m² | 7,5 tr/m² | |
Đường Cáp Treo | 4,0 tr/m² | 25,0 tr/m² | 14,5 tr/m² | |
Đường Bãi Đất Đỏ | 2,0 tr/m² | 8,0 tr/m² | 5,0 tr/m² | |
Xã Gành Dầu | Gành Dầu | 5,0 tr/m² | 20,0 tr/m² | 12,5 tr/m² |
Ấp Chuồng Vích | 2,0 tr/m² | 12,0 tr/m² | 7,0 tr/m² | |
Tái định cư Gành Dầu | 8,0 tr/m² | 15,0 tr/m² | 11,5 tr/m² | |
Rạch Vẹm | 3,0 tr/m² | 6,0 tr/m² | 4,5 tr/m² |
Trên đây là bảng giá đất tại Phú Quốc chi tiết, chính xác và mới nhất, được đội ngũ nhân viên của Bất Động Sản Xuân Cường cập nhật liên tục. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào cần được hỗ trợ về thông tin giá đất tại Phú Quốc, vui lòng gửi email đến chúng tôi qua địa chỉ: bdscuongnguyen@gmail.com hoặc gọi ngay vào số tư vấn kinh doanh: 0943198234 để được hỗ trợ 24/7.
Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong việc tìm kiếm cơ hội đầu tư và giao dịch bất động sản tại Phú Quốc. Để biết thêm thông tin chi tiết, bạn có thể truy cập website của chúng tôi: nhadatankhanh.com.vn.
Hy vọng thông tin này giúp bạn dễ dàng truyền tải đến khách hàng hoặc đối tác!